Pharmakeia
Alchemist
Hậu duệ của Medea: pha chế thuốc và dầu, ném axit, lửa và bụi gai, và giữ cho cả nhóm đứng vững.
- Cấp nghề
- 1–50
- HP ở Lv. 99
- 7,476
- SP ở Lv. 99
- 757
- ASPD cơ bản
- 150
- Kỹ năng
- 25
- Trang bị dành riêng cho nghề này
- 34
- Chỉ số ưu tiên
- DEX STR INT VIT LUK AGI
- Trang bị khởi đầu
- Colchian Hatchet
HP và SP được hiển thị với 50 VIT và 50 INT, để mọi nghề được đo theo cùng một cách.
Chặng đường đã qua
Đạt cấp nghề 40 khi là Merchant, rồi tìm người quản lý Pharmakeia ở bất kỳ thành phố nào.
Cuối con đường
Alchemist là điểm dừng cuối cùng trên con đường này. Hãy tiếp tục rèn luyện đến cấp nghề 50.
Chuyển sinh tại suối của Mnemosyne ở Delphi, Alchemist đi lại con đường này một lần nữa, và với tư cách Exalted Alchemist luyện tiếp đến cấp nghề 70. Chuyển sinh
Cây kỹ năng
Những gì Alchemist có thể học
Mọi thứ trên cây này, kể cả những gì bạn đã học khi còn là Novice và Merchant. Nhấn vào một kỹ năng để xem chi tiết.
25 kỹ năng, chia thành từng dải cho mỗi nghề trên con đường. Các đường nối cho thấy kỹ năng cần học gì trước.
Chế tạo
Những gì Alchemist chế tạo được
Chế tạo bằng Pharmacy, ở cấp kỹ năng được ghi; mỗi cấp thêm 10% tỉ lệ làm ra thêm một món. Mở từng món để xem cần những gì.
- Healing DraughtPharmacy Lv. 1 · Tại bàn chế tạo
- Nectar VialPharmacy Lv. 2 · Tại bàn chế tạo
- Storm OilPharmacy Lv. 3 · Tại bàn chế tạo
- Earth OilPharmacy Lv. 3 · Tại bàn chế tạo
- Flame OilPharmacy Lv. 4 · Tại bàn chế tạo
- Frost OilPharmacy Lv. 4 · Tại bàn chế tạo
- Medea's ElixirPharmacy Lv. 5 · Tại bàn chế tạo
Trang bị
Trang bị dành cho Alchemist
Trang bị mà chỉ nghề này, hoặc các nghề tiền thân của nó, mới mặc được. Trang bị phổ thông trong danh sách vật phẩm thì ai cũng dùng được.
Vũ khí
- Pelekys, 3 ô khảmATK 40
- Bronze Axe, 3 ô khảmATK 46
- Colchian Hatchet, 3 ô khảmATK 52 · INT +1
- Bronze Dagger, 4 ô khảmATK 24Lv. 4
- Bee Stinger, 4 ô khảmĐộc thuộc tính · ATK 23 · DEX +1Lv. 6
- Bronze Feather Knife, 4 ô khảmATK 34 · DEX +1Lv. 14
- Coral Dagger, 3 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 44 · STR +2Lv. 22
- Fishbone Dagger, 3 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 45 · AGI +2 · DEX +1Lv. 23
- Bronze Double Axe, 2 ô khảmATK 76 · STR +1Lv. 34
- Herbalist's Hatchet, 2 ô khảmATK 70 · INT +1Lv. 34
- Queen Bee Sting, 3 ô khảmĐộc thuộc tính · ATK 62 · DEX +2 · AGI +1Lv. 36
- Stalactite Dagger, 3 ô khảmĐịa thuộc tính · ATK 73 · DEX +3Lv. 44
- Axe of Midas, 1 ô khảmATK 104 · STR +2 · LUK +2Lv. 50
- Medea's Cleaver, 1 ô khảmATK 100 · INT +2 · DEX +2Lv. 50
- Ember Dagger, 2 ô khảmHỏa thuộc tính · ATK 120 · DEX +5 · STR +4Lv. 80
Khiên
- Wicker Shield, 1 ô khảmDEF 2Lv. 4
- Snail Shell Buckler, 1 ô khảmDEF 2 · VIT +1Lv. 4
- Pebble Buckler, 1 ô khảmDEF 3 · VIT +1Lv. 12
- Pelta, 1 ô khảmDEF 3 · AGI +1Lv. 15
- Tortoise Shell Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 18
- Shellback Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 19
- Honeycomb Buckler, 1 ô khảmDEF 5 · VIT +2Lv. 30
- Cliffshell Shield, 1 ô khảmDEF 6 · VIT +2Lv. 36
- Urchin Shield, 1 ô khảmDEF 7 · VIT +3 · STR +2Lv. 49
- Glacier Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3Lv. 56
- Pithos Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3 · LUK +2Lv. 58
- Brassclaw Shield, 1 ô khảmDEF 9 · VIT +4Lv. 68
Giáp
Công cụ lên build
Lên build cho Alchemist
Phân phối điểm chỉ số và xem các con số mà nhân vật của bạn sẽ có.
- STR45+3tiếp theo: 6
- AGI1+2tiếp theo: 2
- VIT17+3tiếp theo: 3
- INT23+3tiếp theo: 4
- DEX44+3tiếp theo: 6
- LUK1+2tiếp theo: 2
Điểm chỉ số2 / 420
- ATK
- 73
- MATK
- 35 ~ 51
- HIT
- 97
- FLEE
- 53 + 1
- CRIT
- 1
- DEF
- 20
- MDEF
- 26
- ASPD
- 152 (1/giây)
Giới hạn trọng lượng3,440
Bạn sẽ chọn con đường nào?
Cổng Ithaca đang rộng mở. Hãy tạo một Novice, và chọn hội khi bạn đã sẵn sàng.
