Forge of Hephaestus
Blacksmith
Thợ rèn của vị thần què: tự rèn vũ khí, tìm ra quặng trong đá thường, và thổi bùng khí thế cả nhóm.
- Cấp nghề
- 1–50
- HP ở Lv. 99
- 10,445
- SP ở Lv. 99
- 609
- ASPD cơ bản
- 152
- Kỹ năng
- 24
- Trang bị dành riêng cho nghề này
- 34
- Chỉ số ưu tiên
- STR DEX VIT LUK AGI
- Trang bị khởi đầu
- Smith's Axe
HP và SP được hiển thị với 50 VIT và 50 INT, để mọi nghề được đo theo cùng một cách.
Chặng đường đã qua
Đạt cấp nghề 40 khi là Merchant, rồi tìm người quản lý Forge of Hephaestus ở bất kỳ thành phố nào.
Cuối con đường
Blacksmith là điểm dừng cuối cùng trên con đường này. Hãy tiếp tục rèn luyện đến cấp nghề 50.
Chuyển sinh tại suối của Mnemosyne ở Delphi, Blacksmith đi lại con đường này một lần nữa, và với tư cách Exalted Blacksmith luyện tiếp đến cấp nghề 70. Chuyển sinh
Cây kỹ năng
Những gì Blacksmith có thể học
Mọi thứ trên cây này, kể cả những gì bạn đã học khi còn là Novice và Merchant. Nhấn vào một kỹ năng để xem chi tiết.
24 kỹ năng, chia thành từng dải cho mỗi nghề trên con đường. Các đường nối cho thấy kỹ năng cần học gì trước.
Chế tạo
Những gì Blacksmith chế tạo được
Chế tạo bằng Hephaestus' Craft, ở cấp kỹ năng được ghi; mỗi cấp thêm 10% tỉ lệ làm ra thêm một món. Mở từng món để xem cần những gì.
Trang bị
Trang bị dành cho Blacksmith
Trang bị mà chỉ nghề này, hoặc các nghề tiền thân của nó, mới mặc được. Trang bị phổ thông trong danh sách vật phẩm thì ai cũng dùng được.
Vũ khí
- Pelekys, 3 ô khảmATK 40
- Bronze Axe, 3 ô khảmATK 46
- Smith's Axe, 3 ô khảmATK 62
- Bronze Dagger, 4 ô khảmATK 24Lv. 4
- Bee Stinger, 4 ô khảmĐộc thuộc tính · ATK 23 · DEX +1Lv. 6
- Bronze Feather Knife, 4 ô khảmATK 34 · DEX +1Lv. 14
- Coral Dagger, 3 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 44 · STR +2Lv. 22
- Fishbone Dagger, 3 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 45 · AGI +2 · DEX +1Lv. 23
- Bronze Double Axe, 2 ô khảmATK 76 · STR +1Lv. 34
- Cyclops Axe, 2 ô khảmATK 84 · STR +1Lv. 34
- Queen Bee Sting, 3 ô khảmĐộc thuộc tính · ATK 62 · DEX +2 · AGI +1Lv. 36
- Stalactite Dagger, 3 ô khảmĐịa thuộc tính · ATK 73 · DEX +3Lv. 44
- Axe of Midas, 1 ô khảmATK 104 · STR +2 · LUK +2Lv. 50
- Axe of Hephaestus, 1 ô khảmATK 118 · STR +2 · DEX +1Lv. 50
- Ember Dagger, 2 ô khảmHỏa thuộc tính · ATK 120 · DEX +5 · STR +4Lv. 80
Khiên
- Wicker Shield, 1 ô khảmDEF 2Lv. 4
- Snail Shell Buckler, 1 ô khảmDEF 2 · VIT +1Lv. 4
- Pebble Buckler, 1 ô khảmDEF 3 · VIT +1Lv. 12
- Pelta, 1 ô khảmDEF 3 · AGI +1Lv. 15
- Tortoise Shell Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 18
- Shellback Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 19
- Honeycomb Buckler, 1 ô khảmDEF 5 · VIT +2Lv. 30
- Cliffshell Shield, 1 ô khảmDEF 6 · VIT +2Lv. 36
- Urchin Shield, 1 ô khảmDEF 7 · VIT +3 · STR +2Lv. 49
- Glacier Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3Lv. 56
- Pithos Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3 · LUK +2Lv. 58
- Brassclaw Shield, 1 ô khảmDEF 9 · VIT +4Lv. 68
Giáp
Công cụ lên build
Lên build cho Blacksmith
Phân phối điểm chỉ số và xem các con số mà nhân vật của bạn sẽ có.
- STR52+6tiếp theo: 7
- AGI37+2tiếp theo: 5
- VIT1+3tiếp theo: 2
- INT1tiếp theo: 2
- DEX26+3tiếp theo: 4
- LUK12+2tiếp theo: 3
Điểm chỉ số0 / 420
- ATK
- 90
- MATK
- 1 ~ 1
- HIT
- 79
- FLEE
- 89 + 2
- CRIT
- 5
- DEF
- 4
- MDEF
- 1
- ASPD
- 160 (1.3/giây)
Giới hạn trọng lượng3,740
Bạn sẽ chọn con đường nào?
Cổng Ithaca đang rộng mở. Hãy tạo một Novice, và chọn hội khi bạn đã sẵn sàng.
