Circle of Hecate
Mage
Phép thuật rút ra từ Aether. Mong manh khi cận chiến, tàn phá khủng khiếp từ xa.
- Cấp nghề
- 1–50
- HP ở Lv. 99
- 3,022
- SP ở Lv. 99
- 906
- ASPD cơ bản
- 145
- Kỹ năng
- 18
- Trang bị dành riêng cho nghề này
- 34
- Chỉ số ưu tiên
- INT DEX AGI LUK VIT
- Trang bị khởi đầu
- Oak Staff
HP và SP được hiển thị với 50 VIT và 50 INT, để mọi nghề được đo theo cùng một cách.
Chặng đường đã qua
- Novice
- Mage
Đạt cấp nghề 10 khi là Novice, rồi tìm người quản lý Circle of Hecate ở bất kỳ thành phố nào.
Cây kỹ năng
Những gì Mage có thể học
Mọi thứ trên cây này, kể cả những gì bạn đã học khi còn là Novice. Nhấn vào một kỹ năng để xem chi tiết.
18 kỹ năng, chia thành từng dải cho mỗi nghề trên con đường. Các đường nối cho thấy kỹ năng cần học gì trước.
Trang bị
Trang bị dành cho Mage
Trang bị mà chỉ nghề này, hoặc các nghề tiền thân của nó, mới mặc được. Trang bị phổ thông trong danh sách vật phẩm thì ai cũng dùng được.
Vũ khí
- Oak Staff, 3 ô khảmATK 15
- Storm Staff, 3 ô khảmPhong thuộc tính · ATK 25 · INT +2
- Bronze Dagger, 4 ô khảmATK 24Lv. 4
- Bee Stinger, 4 ô khảmĐộc thuộc tính · ATK 23 · DEX +1Lv. 6
- Reed Wand, 3 ô khảmATK 19 · INT +2Lv. 10
- Bronze Feather Knife, 4 ô khảmATK 34 · DEX +1Lv. 14
- Ember Rod, 2 ô khảmHỏa thuộc tính · ATK 32 · INT +3Lv. 22
- Coral Dagger, 3 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 44 · STR +2Lv. 22
- Fishbone Dagger, 3 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 45 · AGI +2 · DEX +1Lv. 23
- Wisplight Staff, 2 ô khảmMa thuộc tính · ATK 30 · INT +3 · DEX +1Lv. 26
- Fennel Staff, 2 ô khảmATK 35 · INT +3Lv. 34
- Queen Bee Sting, 3 ô khảmĐộc thuộc tính · ATK 62 · DEX +2 · AGI +1Lv. 36
- Crystal Wand, 2 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 40 · INT +4 · DEX +2Lv. 41
- Stalactite Dagger, 3 ô khảmĐịa thuộc tính · ATK 73 · DEX +3Lv. 44
- Shade Lantern Staff, 1 ô khảmBóng tối thuộc tính · ATK 47 · INT +4Lv. 50
- Ash-Wood Staff, 1 ô khảmATK 53 · INT +4 · VIT +2Lv. 59
- Thunderbolt, 1 ô khảmPhong thuộc tính · ATK 70 · INT +8Lv. 60
- Thyrsus Staff, 1 ô khảmATK 58 · INT +5 · AGI +3Lv. 67
- Ember Dagger, 2 ô khảmHỏa thuộc tính · ATK 120 · DEX +5 · STR +4Lv. 80
- Storm Cloud Staff, 1 ô khảmPhong thuộc tính · ATK 79 · INT +6 · DEX +4Lv. 96
Khiên
- Wicker Shield, 1 ô khảmDEF 2Lv. 4
- Snail Shell Buckler, 1 ô khảmDEF 2 · VIT +1Lv. 4
- Pebble Buckler, 1 ô khảmDEF 3 · VIT +1Lv. 12
- Pelta, 1 ô khảmDEF 3 · AGI +1Lv. 15
- Tortoise Shell Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 18
- Shellback Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 19
- Honeycomb Buckler, 1 ô khảmDEF 5 · VIT +2Lv. 30
- Cliffshell Shield, 1 ô khảmDEF 6 · VIT +2Lv. 36
- Urchin Shield, 1 ô khảmDEF 7 · VIT +3 · STR +2Lv. 49
- Glacier Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3Lv. 56
- Pithos Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3 · LUK +2Lv. 58
- Brassclaw Shield, 1 ô khảmDEF 9 · VIT +4Lv. 68
Công cụ lên build
Lên build cho Mage
Phân phối điểm chỉ số và xem các con số mà nhân vật của bạn sẽ có.
- STR1tiếp theo: 2
- AGI1+3tiếp theo: 2
- VIT22+2tiếp theo: 4
- INT53+6tiếp theo: 7
- DEX43+3tiếp theo: 6
- LUK1+2tiếp theo: 2
Điểm chỉ số0 / 420
- ATK
- 10
- MATK
- 123 ~ 180
- HIT
- 96
- FLEE
- 54 + 1
- CRIT
- 1
- DEF
- 24
- MDEF
- 59
- ASPD
- 148 (1/giây)
Giới hạn trọng lượng2,030
Bạn sẽ chọn con đường nào?
Cổng Ithaca đang rộng mở. Hãy tạo một Novice, và chọn hội khi bạn đã sẵn sàng.
