Giáp
Ghost Wool Robe, 1 ô khảm
Ấm như bếp lửa, nhẹ như không. DEF 12, VIT +4, INT +3.
Bất kỳ ai1 ô khảmDEF 12 · VIT +4 · INT +3
- Vị trí
- Giáp
- Ô khảm thẻ
- 1
- Cấp yêu cầu
- 62
- DEF
- 12
- VIT
- +4
- INT
- +3
- Giá mua
- Không bán
- Giá bán
- 11,650z
- Trọng lượng
- 60
Mọi nghề đều dùng được.
Có chỗ cho một thẻ bài. Thẻ của 19 loài quái vật khảm được vào giáp: khảm vào một ô trống khi đang không mặc, và thẻ sẽ nằm đó vĩnh viễn. Cơ chế thẻ bài
Tinh luyện
Cơ chế tinh luyệnNó được tinh luyện như giáp, giống mọi khiên, mũ, giáp, áo choàng và giày. Thợ tinh luyện có thể nâng nó lên tối đa +10, mỗi bậc tốn một Adamant và 2,000z. Đến +4 mọi bậc đều thành công; vượt quá mức đó, một lần thất bại sẽ làm vỡ nó, kể cả thẻ bài.
- Tinh luyện theo loại
- Trang bị phòng thủ
- Quặng
- Adamant
- Phí mỗi bậc
- 2,000z
- An toàn đến
- +4
- Mỗi bậc
- DEF +1
- Cộng thêm ở +10
- DEF +10
Cách có được
Cửa hàng, đồ rơi và lò rèn
Nơi bán
Không cửa hàng nào bán món này. Hãy săn hoặc tự chế tạo.
Chế tạo
Không dùng trong công thức nào.
So sánh
giáp khác
- Eelskin Armor, 1 ô khảmDEF 13 · AGI +4Lv. 66
- Saffron Robe, 1 ô khảmDEF 11 · INT +3 · LUK +2Lv. 55
- Thunderfleece Coat, 1 ô khảmDEF 10 · VIT +3 · AGI +2Lv. 51
- Aurora Robe, 1 ô khảmDEF 14 · INT +4 · LUK +3Lv. 74
- Sentinel Cuirass, 1 ô khảmDEF 14 · VIT +4 · STR +3Lv. 74
- Plate of Pallas, 1 ô khảmDEF 14 · VIT +2Lv. 48
Chuẩn bị trang bị cho chuyến hành trình
Thợ rèn và thương nhân luôn chờ sẵn ở mọi thành phố. Phần còn lại thì nằm trên người quái vật.

