Vũ khí
Melissa's Lyre, 1 ô khảm
Ngân nga như một tổ ong. ATK 116, DEX +4, INT +3. Chỉ dành cho Bard.
- Vị trí
- Vũ khí
- Vũ khí
- Đàn lia
- Ô khảm thẻ
- 1
- Cấp yêu cầu
- 64
- ATK
- 116
- DEX
- +4
- INT
- +3
- Giá mua
- Không bán
- Giá bán
- 12,400z
- Trọng lượng
- 50
Theo từng kích cỡ
Kích cỡ và vũ khíNhư mọi đàn lia, đòn đánh của nó gây sát thương lên quái vật nhỏ, vừa và lớn theo mức này, dù là đánh thường hay dùng kỹ năng.
- Nhỏ
- 75%
- Vừa
- 100%
- Lớn
- 75%
Có chỗ cho một thẻ bài. Thẻ của 61 loài quái vật khảm được vào vũ khí: khảm vào một ô trống khi đang không mặc, và thẻ sẽ nằm đó vĩnh viễn. Cơ chế thẻ bài
Tinh luyện
Cơ chế tinh luyệnVũ khí hạng 3, giống mọi vũ khí từ Lv. 45 đến 69. Thợ tinh luyện có thể nâng nó lên tối đa +10, mỗi bậc tốn một Orichalcum và 5,000z. Đến +5 mọi bậc đều thành công; vượt quá mức đó, một lần thất bại sẽ làm vỡ nó, kể cả thẻ bài.
- Tinh luyện theo loại
- Vũ khí hạng 3
- Quặng
- Orichalcum
- Phí mỗi bậc
- 5,000z
- An toàn đến
- +5
- Mỗi bậc
- ATK +5
- Cộng thêm ở +10
- ATK +50
Cách có được
Cửa hàng, đồ rơi và lò rèn
Nơi bán
Không cửa hàng nào bán món này. Hãy săn hoặc tự chế tạo.
Chế tạo
Không dùng trong công thức nào.
So sánh
vũ khí khác
- Centaur Longbow, 1 ô khảmATK 120 · DEX +4 · STR +3Lv. 64
- Curete Spear, 1 ô khảmATK 145 · AGI +4 · STR +3Lv. 62
- Lethe Tome, 1 ô khảmBóng tối thuộc tính · ATK 114 · INT +4 · DEX +3Lv. 66
- Thyrsus Staff, 1 ô khảmATK 58 · INT +5 · AGI +3Lv. 67
- Agrimi Horn Bow, 1 ô khảmATK 114 · DEX +4 · STR +3Lv. 60
- Thunderbolt, 1 ô khảmPhong thuộc tính · ATK 70 · INT +8Lv. 60
Chuẩn bị trang bị cho chuyến hành trình
Thợ rèn và thương nhân luôn chờ sẵn ở mọi thành phố. Phần còn lại thì nằm trên người quái vật.

