Vũ khí
Frostgriff Sword, 1 ô khảm
Chiếc vuốt băng gắn trên bạc. ATK 153, STR +4, AGI +3. Hệ Swordsman.
- Vị trí
- Vũ khí
- Vũ khí
- Kiếm
- Ô khảm thẻ
- 1
- Thuộc tính
- Thủy
- Cấp yêu cầu
- 76
- ATK
- 153
- STR
- +4
- AGI
- +3
- Giá mua
- Không bán
- Giá bán
- 17,450z
- Trọng lượng
- 80
Đòn đánh của nó mang thuộc tính Thủy, nên sẽ mạnh hơn với một số quái vật và yếu hơn với một số khác. Cơ chế thuộc tính
Theo từng kích cỡ
Kích cỡ và vũ khíNhư mọi kiếm, đòn đánh của nó gây sát thương lên quái vật nhỏ, vừa và lớn theo mức này, dù là đánh thường hay dùng kỹ năng.
- Nhỏ
- 75%
- Vừa
- 100%
- Lớn
- 75%
Có chỗ cho một thẻ bài. Thẻ của 61 loài quái vật khảm được vào vũ khí: khảm vào một ô trống khi đang không mặc, và thẻ sẽ nằm đó vĩnh viễn. Cơ chế thẻ bài
Tinh luyện
Cơ chế tinh luyệnVũ khí hạng 4, giống mọi vũ khí từ Lv. 70 trở lên. Thợ tinh luyện có thể nâng nó lên tối đa +10, mỗi bậc tốn một Orichalcum và 20,000z. Đến +4 mọi bậc đều thành công; vượt quá mức đó, một lần thất bại sẽ làm vỡ nó, kể cả thẻ bài.
- Tinh luyện theo loại
- Vũ khí hạng 4
- Quặng
- Orichalcum
- Phí mỗi bậc
- 20,000z
- An toàn đến
- +4
- Mỗi bậc
- ATK +7
- Cộng thêm ở +10
- ATK +70
Cách có được
Cửa hàng, đồ rơi và lò rèn
Nơi bán
Không cửa hàng nào bán món này. Hãy săn hoặc tự chế tạo.
Chế tạo
Không dùng trong công thức nào.
So sánh
vũ khí khác
- Swan Song Lyre, 1 ô khảmATK 138 · DEX +4 · INT +3Lv. 79
- Ember Dagger, 2 ô khảmHỏa thuộc tính · ATK 120 · DEX +5 · STR +4Lv. 80
- Pinewood Club, 1 ô khảmATK 144 · STR +4 · VIT +3Lv. 72
- Tripup Cestus, 1 ô khảmHỏa thuộc tính · ATK 137 · STR +4 · AGI +3Lv. 72
- Ivy-Bound Tome, 1 ô khảmĐịa thuộc tính · ATK 118 · INT +4 · VIT +3Lv. 69
- Hundred-Hand Gauntlets, 1 ô khảmATK 158 · STR +5 · AGI +4Lv. 85
Chuẩn bị trang bị cho chuyến hành trình
Thợ rèn và thương nhân luôn chờ sẵn ở mọi thành phố. Phần còn lại thì nằm trên người quái vật.

