Asclepiads
Acolyte
Những người chữa lành, hàn gắn vết thương và ban phước cho bạn bè.
- Cấp nghề
- 1–50
- HP ở Lv. 99
- 3,764
- SP ở Lv. 99
- 757
- ASPD cơ bản
- 150
- Kỹ năng
- 19
- Trang bị dành riêng cho nghề này
- 39
- Chỉ số ưu tiên
- INT VIT LUK DEX AGI STR
- Trang bị khởi đầu
- Bronze Mace
HP và SP được hiển thị với 50 VIT và 50 INT, để mọi nghề được đo theo cùng một cách.
Chặng đường đã qua
- Novice
- Acolyte
Đạt cấp nghề 10 khi là Novice, rồi tìm người quản lý Asclepiads ở bất kỳ thành phố nào.
Cây kỹ năng
Những gì Acolyte có thể học
Mọi thứ trên cây này, kể cả những gì bạn đã học khi còn là Novice. Nhấn vào một kỹ năng để xem chi tiết.
19 kỹ năng, chia thành từng dải cho mỗi nghề trên con đường. Các đường nối cho thấy kỹ năng cần học gì trước.
Trang bị
Trang bị dành cho Acolyte
Trang bị mà chỉ nghề này, hoặc các nghề tiền thân của nó, mới mặc được. Trang bị phổ thông trong danh sách vật phẩm thì ai cũng dùng được.
Vũ khí
- Oak Staff, 3 ô khảmATK 15
- Bronze Mace, 3 ô khảmATK 33
- Holy Mace, 3 ô khảmThánh thuộc tính · ATK 50 · INT +1
- Reed Wand, 3 ô khảmATK 19 · INT +2Lv. 10
- Olive Club, 3 ô khảmATK 47 · STR +1Lv. 15
- Temple Mace, 2 ô khảmATK 66 · INT +1Lv. 22
- Wisplight Staff, 2 ô khảmMa thuộc tính · ATK 30 · INT +3 · DEX +1Lv. 26
- Beeswax Mace, 2 ô khảmATK 78 · STR +2Lv. 33
- Fennel Staff, 2 ô khảmATK 35 · INT +3Lv. 34
- Pinecone Mace, 2 ô khảmATK 84 · STR +2Lv. 37
- Rod of Asclepius, 2 ô khảmThánh thuộc tính · ATK 30 · INT +4Lv. 40
- Labrys, 2 ô khảmATK 130 · STR +3Lv. 40
- Crystal Wand, 2 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 40 · INT +4 · DEX +2Lv. 41
- Miner's Hammer, 2 ô khảmATK 93 · STR +3 · VIT +2Lv. 42
- Geode Maul, 2 ô khảmĐịa thuộc tính · ATK 101 · STR +3 · VIT +2Lv. 47
- Shade Lantern Staff, 1 ô khảmBóng tối thuộc tính · ATK 47 · INT +4Lv. 50
- Ash-Wood Staff, 1 ô khảmATK 53 · INT +4 · VIT +2Lv. 59
- Thyrsus Staff, 1 ô khảmATK 58 · INT +5 · AGI +3Lv. 67
- Pinewood Club, 1 ô khảmATK 144 · STR +4 · VIT +3Lv. 72
- Storm Cloud Staff, 1 ô khảmPhong thuộc tính · ATK 79 · INT +6 · DEX +4Lv. 96
Khiên
- Wicker Shield, 1 ô khảmDEF 2Lv. 4
- Snail Shell Buckler, 1 ô khảmDEF 2 · VIT +1Lv. 4
- Pebble Buckler, 1 ô khảmDEF 3 · VIT +1Lv. 12
- Pelta, 1 ô khảmDEF 3 · AGI +1Lv. 15
- Tortoise Shell Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 18
- Shellback Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 19
- Temple Buckler, 1 ô khảmDEF 4 · INT +1Lv. 20
- Honeycomb Buckler, 1 ô khảmDEF 5 · VIT +2Lv. 30
- Cliffshell Shield, 1 ô khảmDEF 6 · VIT +2Lv. 36
- Urchin Shield, 1 ô khảmDEF 7 · VIT +3 · STR +2Lv. 49
- Glacier Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3Lv. 56
- Pithos Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3 · LUK +2Lv. 58
- Brassclaw Shield, 1 ô khảmDEF 9 · VIT +4Lv. 68
Công cụ lên build
Lên build cho Acolyte
Phân phối điểm chỉ số và xem các con số mà nhân vật của bạn sẽ có.
- STR1+2tiếp theo: 2
- AGI1+2tiếp theo: 2
- VIT38+3tiếp theo: 5
- INT48+3tiếp theo: 6
- DEX27+3tiếp theo: 4
- LUK17+3tiếp theo: 3
Điểm chỉ số1 / 420
- ATK
- 13
- MATK
- 100 ~ 151
- HIT
- 80
- FLEE
- 53 + 3
- CRIT
- 7
- DEF
- 41
- MDEF
- 51
- ASPD
- 152 (1/giây)
Giới hạn trọng lượng2,090
Bạn sẽ chọn con đường nào?
Cổng Ithaca đang rộng mở. Hãy tạo một Novice, và chọn hội khi bạn đã sẵn sàng.
