Mysteries
Priest
Đại tư tế của các nghi lễ bí truyền: hồi máu mạnh, ban phước, và gọi người đã gục ngã trở lại.
- Cấp nghề
- 1–50
- HP ở Lv. 99
- 6,362
- SP ở Lv. 99
- 1,203
- ASPD cơ bản
- 150
- Kỹ năng
- 33
- Trang bị dành riêng cho nghề này
- 42
- Chỉ số ưu tiên
- INT LUK VIT DEX AGI
- Trang bị khởi đầu
- Holy Mace
HP và SP được hiển thị với 50 VIT và 50 INT, để mọi nghề được đo theo cùng một cách.
Chặng đường đã qua
Đạt cấp nghề 40 khi là Acolyte, rồi tìm người quản lý Mysteries ở bất kỳ thành phố nào.
Cuối con đường
Priest là điểm dừng cuối cùng trên con đường này. Hãy tiếp tục rèn luyện đến cấp nghề 50.
Chuyển sinh tại suối của Mnemosyne ở Delphi, Priest đi lại con đường này một lần nữa, và với tư cách Exalted Priest luyện tiếp đến cấp nghề 70. Chuyển sinh
Cây kỹ năng
Những gì Priest có thể học
Mọi thứ trên cây này, kể cả những gì bạn đã học khi còn là Novice và Acolyte. Nhấn vào một kỹ năng để xem chi tiết.
33 kỹ năng, chia thành từng dải cho mỗi nghề trên con đường. Các đường nối cho thấy kỹ năng cần học gì trước.
Trang bị
Trang bị dành cho Priest
Trang bị mà chỉ nghề này, hoặc các nghề tiền thân của nó, mới mặc được. Trang bị phổ thông trong danh sách vật phẩm thì ai cũng dùng được.
Vũ khí
- Oak Staff, 3 ô khảmATK 15
- Bronze Mace, 3 ô khảmATK 33
- Holy Mace, 3 ô khảmThánh thuộc tính · ATK 50 · INT +1
- Reed Wand, 3 ô khảmATK 19 · INT +2Lv. 10
- Olive Club, 3 ô khảmATK 47 · STR +1Lv. 15
- Temple Mace, 2 ô khảmATK 66 · INT +1Lv. 22
- Wisplight Staff, 2 ô khảmMa thuộc tính · ATK 30 · INT +3 · DEX +1Lv. 26
- Beeswax Mace, 2 ô khảmATK 78 · STR +2Lv. 33
- Torch of Eleusis, 2 ô khảmHỏa thuộc tính · ATK 82 · INT +2Lv. 34
- Fennel Staff, 2 ô khảmATK 35 · INT +3Lv. 34
- Pinecone Mace, 2 ô khảmATK 84 · STR +2Lv. 37
- Rod of Asclepius, 2 ô khảmThánh thuộc tính · ATK 30 · INT +4Lv. 40
- Labrys, 2 ô khảmATK 130 · STR +3Lv. 40
- Crystal Wand, 2 ô khảmThủy thuộc tính · ATK 40 · INT +4 · DEX +2Lv. 41
- Miner's Hammer, 2 ô khảmATK 93 · STR +3 · VIT +2Lv. 42
- Geode Maul, 2 ô khảmĐịa thuộc tính · ATK 101 · STR +3 · VIT +2Lv. 47
- Mace of Helios, 1 ô khảmHỏa thuộc tính · ATK 112 · INT +3 · VIT +1Lv. 50
- Shade Lantern Staff, 1 ô khảmBóng tối thuộc tính · ATK 47 · INT +4Lv. 50
- Ash-Wood Staff, 1 ô khảmATK 53 · INT +4 · VIT +2Lv. 59
- Thyrsus Staff, 1 ô khảmATK 58 · INT +5 · AGI +3Lv. 67
- Pinewood Club, 1 ô khảmATK 144 · STR +4 · VIT +3Lv. 72
- Storm Cloud Staff, 1 ô khảmPhong thuộc tính · ATK 79 · INT +6 · DEX +4Lv. 96
Khiên
- Wicker Shield, 1 ô khảmDEF 2Lv. 4
- Snail Shell Buckler, 1 ô khảmDEF 2 · VIT +1Lv. 4
- Pebble Buckler, 1 ô khảmDEF 3 · VIT +1Lv. 12
- Pelta, 1 ô khảmDEF 3 · AGI +1Lv. 15
- Tortoise Shell Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 18
- Shellback Shield, 1 ô khảmDEF 4 · VIT +1Lv. 19
- Temple Buckler, 1 ô khảmDEF 4 · INT +1Lv. 20
- Honeycomb Buckler, 1 ô khảmDEF 5 · VIT +2Lv. 30
- Cliffshell Shield, 1 ô khảmDEF 6 · VIT +2Lv. 36
- Urchin Shield, 1 ô khảmDEF 7 · VIT +3 · STR +2Lv. 49
- Glacier Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3Lv. 56
- Pithos Shield, 1 ô khảmDEF 8 · VIT +3 · LUK +2Lv. 58
- Brassclaw Shield, 1 ô khảmDEF 9 · VIT +4Lv. 68
Công cụ lên build
Lên build cho Priest
Phân phối điểm chỉ số và xem các con số mà nhân vật của bạn sẽ có.
- STR1tiếp theo: 2
- AGI1+2tiếp theo: 2
- VIT30+3tiếp theo: 4
- INT48+6tiếp theo: 6
- DEX34+2tiếp theo: 5
- LUK20+3tiếp theo: 3
Điểm chỉ số0 / 420
- ATK
- 12
- MATK
- 103 ~ 154
- HIT
- 86
- FLEE
- 53 + 3
- CRIT
- 7
- DEF
- 33
- MDEF
- 54
- ASPD
- 152 (1/giây)
Giới hạn trọng lượng2,030
Bạn sẽ chọn con đường nào?
Cổng Ithaca đang rộng mở. Hãy tạo một Novice, và chọn hội khi bạn đã sẵn sàng.
