Thẻ bài
Talos Card
+10 DEF. +4 VIT. Giáp của bạn mang thuộc tính Hỏa. Khảm vào giáp.
Khảm vào giápHỏa thuộc tính, cấp 4

- +10 DEF
- +4 VIT
- Giáp của bạn mang thuộc tính Hỏa
Khảm vào: Giáp
- Khảm vào
- Giáp
- Rơi từ
- Talos
- Tỉ lệ rơi
- 10%
- Giá bán
- 10z
- Trọng lượng
- 1
Tác dụng
- +10 DEF
- +4 VIT
- Giáp của bạn mang thuộc tính Hỏa
Hiệu ứng của thẻ có tác dụng khi bạn mặc món đồ đã khảm thẻ. Khi đó, đòn của quái vật đánh vào giáp của bạn sẽ tính theo bảng thuộc tính.
Quái vật làm rơi
Mỗi Talos bạn hạ gục có tỉ lệ 10% để lại món này, khoảng 1 trên 10.
Khảm vào đâu
Khảm vào giáp
Thẻ được khảm vào một ô trống của giáp mà bạn đang không mặc, và một khi đã khảm thì sẽ nằm đó vĩnh viễn. Có 25 bộ giáp có ô khảm cho nó, mỗi món một thẻ. Vài món đầu tiên, theo cấp độ:
So sánh
Thẻ khác cho giáp
- Hỏa 4 thuộc tínhLavalump, cấp 83

Lavalump Card - Giáp của bạn mang thuộc tính Hỏa
- +6 MDEF
Khảm vào: Giáp - Vô 3 thuộc tínhClockhound, cấp 72

Clockhound Card - +2 VIT
- +12% HP tối đa
Khảm vào: Giáp - Phong 3 thuộc tínhZappaw, cấp 66

Zappaw Card - Giáp của bạn mang thuộc tính Phong
- +5 MDEF
Khảm vào: Giáp - Ma 4 thuộc tínhKronos, cấp 95

Kronos Card - Giáp của bạn mang thuộc tính Ma
- −25% Hồi HP
Khảm vào: Giáp - Địa 2 thuộc tínhOakhog, cấp 61

Oakhog Card - Giáp của bạn mang thuộc tính Địa
- +5 MDEF
Khảm vào: Giáp - Thủy 3 thuộc tínhGlacius, cấp 56

Glacius Card - Giáp của bạn mang thuộc tính Thủy
- +4 MDEF
Khảm vào: Giáp
Chuẩn bị trang bị cho chuyến hành trình
Thợ rèn và thương nhân luôn chờ sẵn ở mọi thành phố. Phần còn lại thì nằm trên người quái vật.
